..
Gốc > NHÀ TRƯỜNG >
Nguyễn Đức Hải @ 16:54 07/08/2012
Số lượt xem: 5989
KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A1 THPT YÊN ĐỊNH I

Theo thống kê sơ bộ kết quả thi ĐH năm 2012 lớp 12A1 trường THPT Yên Định 1 (Lớp Thầy Lê Trọng Nguyên chủ nhiệm) có 55 học sinh tham gia dự thi, hiện nay đã có kết quả của 70 lượt thi (nhiều em thi 2 khối). Học sinh cao điểm nhất là em: Lê Thị Hà thi khối B ĐH Y dược TP Hồ Chí Minh có tổng điểm làm tròn đạt 27,00 điểm (Cộng điểm khu vực là 28.00) trong đó Toán 9.0 , Sinh 9.0, Hóa 8.75. Khối A cao nhất là em Lê Thị Thu thi ĐH dược Hà Nội với Toán 9.00, Lý 8.00, Hóa 8.5 , tổng điểm 25.5 cả điểm khu vực là 26.5 điểm
Tổng điểm bình quân của lớp đạt 22.2 điểm
| TT | Họ và tên | Khối | M1 | M2 | M3 | Tổng | Khu vực | Tổng | Trường |
| 1 | Lê Thị Hà | B | 9.00 | 9.00 | 8.75 | 26.75 | 2NT | 28.0 | Y Dược TP HCM |
| 2 | Phạm Thị Nga | B | 8.5 | 8.5 | 9.00 | 26.00 | 2NT | 27.0 | Y Hà Nội |
| 3 | Nguyễn Thị Bình | B | 7.25 | 8.75 | 9.5 | 25.5 | 2NT | 26.5 | Y Hà Nội |
| 4 | Lê Thị Thu | A | 9.00 | 8.00 | 8.5 | 25.5 | 2NT | 26.5 | Dược Hà Nội |
| 5 | Nguyễn Thị Thu | B | 6.00 | 9.75 | 9.00 | 24.75 | 2NT | 26.0 | Y Hà Nội |
| 6 | Nguyễn Thị Bình | A | 7.75 | 6.5 | 9.5 | 23.75 | 2NT | 25.0 | Dược Hà Nội |
| 7 | Trần Phan Lê | D1 | 8.00 | 8.25 | 7.25 | 23.5 | 2NT | 24.5 | Kinh tế ĐH QG HN |
| 8 | Đỗ Xuân Cường | A | 8.5 | 7.00 | 8.00 | 23.5 | 2NT | 24.5 | Bách khoa HN |
| 9 | Trịnh Thị Trinh | B | 6.5 | 9.00 | 7.25 | 22.75 | 2NT | 24.0 | Y Thái Bình |
| 10 | Lê Hồng Thắng | B | 6.75 | 7.75 | 7.25 | 21.75 | 2NT | 23.0 | Y Thái Bình |
| 11 | Lê Đình Linh | A | 7.5 | 7.5 | 6.75 | 21.75 | 2NT | 23.0 | Công nghệ Hà Nội |
| 12 | Lê Thị Thơm | A | 7.00 | 6.5 | 8.5 | 22.00 | 2NT | 23.0 | Kinh tế Quốc dân |
| 13 | Nguyễn Thị Thu | A | 6.75 | 6.75 | 8.5 | 22.00 | 2NT | 23.0 | Kinh tế Quốc dân |
| 14 | Trịnh Thị Trinh | A | 7.75 | 6.5 | 7.25 | 21.5 | 2NT | 22.5 | Kinh tế Quốc dân |
| 15 | Trịnh Thị Tân | A | 7.75 | 6.25 | 7.5 | 21.5 | 2NT | 22.5 | Học viện tài chính |
| 16 | Trần Đức Anh | D1 | 7.00 | 7.75 | 6.5 | 21.25 | 2NT | 22.5 | Luật Hà Nội |
| 17 | Đặng Thị Bích Phương | A | 9.00 | 5.5 | 6.5 | 21.00 | 2NT | 22.0 | Y Thái Bình |
| 18 | Lê Tuyết Nhung | A | 7.25 | 7.5 | 6.00 | 20.75 | 2NT | 22.0 | Kinh tế Quốc dân |
| 19 | Trịnh Quang Huy | B | 4.5 | 9.00 | 7.25 | 20.75 | 2NT | 22.0 | Học viện Y dược cổ truyền |
| 20 | Võ Viết Anh | B | 6.5 | 8.00 | 6.00 | 20.5 | 2NT | 21.5 | Y Thái Bình |
| 21 | Lê Ngọc Quế | A | 7.75 | 6.5 | 6.00 | 20.25 | 2NT | 21.5 | Kinh tế Quốc dân |
| 22 | Đặng Thị Bích Phương | B | 4.75 | 8.75 | 6.25 | 19.75 | 2NT | 21.0 | Y Hải Phòng |
| 23 | Trịnh Đình Chung | A | 7.75 | 5.75 | 6.5 | 20.00 | 2NT | 21.0 | Kinh tế Quốc dân |
| 24 | Phạm Thị Nga | A | 6.5 | 5.5 | 8.00 | 20.00 | 2NT | 21.0 | Học viện tài chính |
| 25 | Trịnh Thị Quỳnh | A | 7.25 | 6.00 | 6.75 | 20.00 | 2NT | 21.0 | Học viện tài chính |
| 26 | Trịnh Thị Tâm | A | 6.75 | 7.25 | 6.00 | 20.00 | 2NT | 21.0 | Thương mại |
| 27 | Lưu Trang Thu | A | 5.5 | 7.5 | 6.5 | 19.5 | 2NT | 20.5 | Học viện tài chính |
| 28 | Nguyễn Văn Trưởng | B | 4.00 | 8.25 | 7.25 | 19.5 | 2NT | 20.5 | Tây nguyên |
| 29 | Đào Ngọc Đức | B | 7.00 | 8.00 | 4.5 | 19.5 | 2NT | 20.5 | Hồng đức |
| 30 | Lê Hồng Thắng | A | 5.5 | 6.5 | 7.25 | 19.25 | 2NT | 20.5 | Bách khoa HN |
| 31 | Trịnh Quang Huy | A | 8.00 | 5.25 | 5.5 | 18.75 | 2NT | 20.0 | Học viện tài chính |
| 32 | Võ Viết Anh | A | 7.5 | 6.5 | 5.00 | 19.00 | 2NT | 20.0 | Xây dựng Hà Nội |
| 33 | Lê Thị Linh | A | 6.75 | 5.5 | 6.5 | 18.75 | 2NT | 20.0 | Thương mại |
| 34 | Trịnh Thị Hậu | A | 7.5 | 5.5 | 6.00 | 19.00 | 2NT | 20 | Luật Hà Nội |
| 35 | Nguyễn Văn Trưởng | A | 5.75 | 6.5 | 6.75 | 19.00 | 2NT | 20.0 | Kinh tế ĐH TPHCM |
| 36 | Trương Anh Toàn | A | 6.00 | 7.25 | 5.5 | 18.75 | 2NT | 20.0 | Bách khoa HN |
| 37 | Phạm Thanh Giang | B | 6.00 | 7.25 | 5.00 | 18.25 | 2NT | 19.5 | Y Hải Phòng |
| 38 | Trịnh Tuấn Anh | B | 4.5 | 8.00 | 6.00 | 18.5 | 2NT | 19.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 39 | Trịnh Trọng Đại | A | 5.75 | 7.25 | 5.5 | 18.5 | 2NT | 19.5 | Bách khoa HN |
| 40 | Nguyễn Quốc Minh Hiệp | A | 8.5 | 4.5 | 5.5 | 18.5 | 2NT | 19.5 | Bách khoa HN |
| 41 | Lê Thị Hà | A | 7.75 | 2.75 | 8.00 | 18.5 | 2NT | 19.5 | Bách khoa TPHCM |
| 42 | Trịnh Văn Chung | A | 7.25 | 4.75 | 6.00 | 18.00 | 2NT | 19.0 | Mỏ Địa chất |
| 43 | Lê Thị Hoa Lâm | A | 7.00 | 4.75 | 6.00 | 17.75 | 2NT | 19.0 | Học viện tài chính |
| 44 | Hoàng Thị Minh Hòa | A | 7.00 | 5.25 | 5.75 | 18.00 | 2NT | 19.0 | Thương mại |
| 45 | Trịnh Trọng Đại | B | 4.00 | 8.25 | 5.25 | 17.5 | 2NT | 18.5 | Học viện Y dược cổ truyền |
| 46 | Lê Thị Mỹ Hạnh | D1 | 7.5 | 6.00 | 3.75 | 17.25 | 2NT | 18.5 | Luật Hà Nội |
| 47 | Trịnh Thị Thu Hà | A | 5.75 | 4.5 | 6.75 | 17.00 | 2NT | 18.0 | Học viện Ngân hàng |
| 48 | Nguyễn Văn Dũng | A | 7.5 | 4.5 | 4.75 | 16.75 | 2NT | 18.0 | Học viện BC viễn thông |
| 49 | Trịnh Xuân Trường | A | 7.5 | 4.75 | 4.5 | 16.75 | 2NT | 18.0 | Bách khoa HN |
| 50 | Đào Duy Đức | A | 6.00 | 4.5 | 5.75 | 16.25 | 2NT | 17.5 | Công nghệ Hà Nội |
| 51 | Nguyễn Quốc Minh Hiệp | B | 2.75 | 8.25 | 5.5 | 16.5 | 2NT | 17.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 52 | Lê Thanh Tùng | B | 4.25 | 6.5 | 4.5 | 15.25 | 2NT | 16.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 53 | Lê Việt Đức | A | 4.5 | 5.75 | 5.00 | 15.25 | 2NT | 16.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 54 | Lê Minh Tuấn | B | 4.5 | 5.75 | 4.75 | 15.00 | 2NT | 16.0 | Y Thái Bình |
| 55 | Lê Thanh Tùng | A | 5.75 | 5.00 | 4.00 | 14.75 | 2NT | 16.0 | Học viện BC viễn thông |
| 56 | Trịnh Văn Chung | B | 3.5 | 6.75 | 4.75 | 15.00 | 2NT | 16.0 | Điều dưỡng Nam Định |
| 57 | Lê Việt Đức | B | 4.25 | 5.5 | 4.75 | 14.5 | 2NT | 15.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 58 | Trịnh Tố Uyên | A | 4.5 | 3.5 | 6.25 | 14.25 | 2NT | 15.5 | Luật Hà Nội |
| 59 | Nguyễn Thị Châm | A | 6.75 | 2.5 | 5.00 | 14.25 | 2NT | 15.5 | Hồng đức |
| 60 | Đào Ngọc Đức | A | 6.75 | 2.25 | 5.5 | 14.5 | 2NT | 15.5 | Hồng đức |
| 61 | Lê Hải Yến | B | 3.5 | 7.00 | 3.25 | 13.75 | 2NT | 15.0 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 62 | Phạm Thanh Giang | A | 7.25 | 2.25 | 4.5 | 14.00 | 2NT | 15.0 | Hồng đức |
| 63 | Lê Hải Yến | A | 5.5 | 3.75 | 3.5 | 12.75 | 2NT | 14 | Luật Hà Nội |
| 64 | Trịnh Tố Uyên | B | 2.75 | 4.75 | 5.00 | 12.5 | 2NT | 13.5 | Đà lạt |
| 65 | Lê Thị Thuý Hồng | A | 4.75 | 3.5 | 3.5 | 11.75 | 2NT | 13.0 | Thương mại |
| 66 | Vũ Thị Yến | A | 5.5 | 2.5 | 3.5 | 11.5 | 2NT | 12.5 | Tài nguyên môi trường |
| 67 | Lê Thị Mỹ Hạnh | A | 3.5 | 2.5 | 5.00 | 11.00 | 2NT | 11.5 | Khoa học TN Hà Nội |
| 68 | Ngô Trọng Hạnh | A | 2.75 | 4.25 | 4.5 | 11.5 | 2NT | 11.5 | Giao thông vận tải |
| 69 | Lê Văn Cường | A | 3.25 | 3.25 | 3.5 | 10.00 | 2NT | 11.0 | Mỏ Địa chất |
| 70 | Lê Tiến Việt | A | 3.75 | 4.00 | 3.00 | 10.75 | 2NT | 11.0 | Thủy lợi Hà Nội |
Nguyễn Đức Hải @ 16:54 07/08/2012
Số lượt xem: 5989
Số lượt thích:
0 người
- Thông báo tập trung học sinh khối 10 năm học 2012-2013 (20/07/12)
- Hoa Lộc vừng đang nở vào mùa thi ĐHCĐ năm 2012 (04/07/12)
- PHÒNG THI, SBD THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2012-2013 (27/06/12)
- KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP THPT VÀ TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2012 HUYỆN YÊN ĐỊNH (19/06/12)
- SỐ THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2012-2013 CỦA THPT YÊN ĐỊNH I VÀ THPT TRẦN ÂN CHIÊM (16/06/12)




Trịnh Anh Phúc 26.5 HV cảnh sát nhân dân