NGÀY GIỜ

WEBSITE TIÊU BIỂU

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trịnh Ngọc Long)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Icon1.jpg Logo.gif Gccom_vnedu1.bmp Gccom_vnedu.bmp 20150111_085256.jpg Nguyen_Van_Troi_s2.jpg Chinh_phuc_vu_mon.jpg Bt_hlhtn11.gif Bai_hat_tieng_Anh_de_hat.jpg IMG017051.jpg GT_Tam_ly_hoc_dai_hoc_su_pham.jpg GT_dan_toc_hoc_dai_cuong.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg 375pxco_bua_liemsvg1.png AH_Nguyen_Thi_Loi.jpg IMG01692.jpg IMG01691.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg IMG01705.jpg

    TIN TỨC ONLINE

    CALENDAR

    TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN


    Tra theo từ điển:



    Sắp xếp dữ liệu

    ..

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2019-2020
    Gốc > CỰU HỌC SINH YÊN ĐỊNH 1 >

    KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A2 THPT YÊN ĐỊNH I

    Theo thống kê sơ bộ kết quả thi ĐH năm 2012 lớp 12A2 trường THPT Yên Định 1  có 54 học sinh tham gia dự thi, hiện nay đã có kết quả của 80 lượt thi (một số HS thi hai trường ĐH ở hai khối khác nhau)

    http://hanoimoi.com.vn/Uploads/chiennv/2012/7/31/thisinh.jpg

    Học sinh cao điểm nhất là em: Nguyễn Hoài Nam thi khối B ĐH Y Hà Nội có tổng điểm đạt 27,00 điểm (Cộng điểm khu vực) trong đó Toán 9.0 , Sinh 8.50, Hóa 8.50. Khối A Nguyễn Hoài Nam thi ĐH Dược Hà Nội đạt 24.00 điểm. Em cao điểm thứ 2 là em Trịnh Trung Thực thi ĐH Y Hải Phòng đạt 25.50 điểm

    Xem điểm lớp 12A1

     Sau đây là kết quả cụ thể điểm của từng HS lớp 12A2  (điểm do GVCN cung cấp)

    TT Họ đệm Tên Trường Khối Môn1 Môn2 Môn3 UT/KK Tổng
    1 Nguyễn Hoài Nam ĐH Y Hà Nội B 9.00 8.50 8.50 1.00 27.00
    2 Trịnh Trung Thực ĐH Y Hải Phòng B 8.50 8.50 7.50 1.00 25.50
    3 Lưu Hương Ly ĐH Y Thái Bình B 8.00 6.00 7.00 3.00 24.00
    4 Nguyễn Hoài Nam ĐH Dược Hà Nội A 7.25 8.25 7.50 1.00 24.00
    5 Trịnh Tùng Dương ĐH Bách Khoa Hà Nội A 8.50 6.00 8.00 1.00 23.50
    6 Trịnh Minh Thành ĐH Y Thái Bình B 8.50 5.50 6.50 3.00 23.50
    7 Thiều Quốc Tấn ĐH Luật Hà Nội D1 9.50 6.25 6.25 1.00 23.00
    8 Trần Doãn Mừng ĐH Y Hải Phòng B 8.50 6.50 7.00 1.00 23.00
    9 Trịnh Thị Linh HV Tài Chính A 8.50 6.50 6.50 1.00 22.50
    10 Thiều Quốc Tấn ĐH Kinh Tế Quốc Dân A 8.50 6.75 6.25 1.00 22.50
    11 Trần Thị Tuyết CĐ Y Hà Nội B 6.25 8.75 6.50 1.00 22.50
    12 Lê Thị HươngA ĐH Y Thái Bình B 9.00 6.50 5.50 1.00 22.00
    13 Cao Thị Thuỳ Dung ĐH Hà Nội A 6.00 7.50 7.50 1.00 22.00
    14 Trịnh Minh Thành ĐH Xây Dựng Hà Nội A 5.75 5.50 6.75 3.00 21.00
    15 Lưu Hương Ly ĐH Y Thái Bình A 8.50 4.00 5.50 3.00 21.00
    16 Nghiêm Văn Trung ĐH Xây Dựng Hà Nội A 6.50 6.00 7.00 1.00 20.50
    17 Nguyễn Trâm Anh HV Tài Chính A 6.00 6.50 6.50 1.00 20.00
    18 Trịnh Thị Duyên HV Y Dược Học Cổ Truyền VN B 7.00 5.50 6.50 1.00 20.00
    19 Trịnh Thị Duyên HV Kỹ Thuật Quân Sự A 7.50 5.50 6.00 1.00 20.00
    20 Lương Anh Tuấn HV An Ninh A       1.00 19.50
    21 Nguyễn Bùi Minh Ngọc ĐH Nội vụ D1 8.00 7.00 3.50 1.00 19.50
    22 Nguyễn Đức AnhA HV Ngân Hàng A 6.00 6.50 6.00 1.00 19.50
    23 Lưu Thị Hiền ĐH Luật Hà Nội A 7.50 6.00 4.50 1.00 19.00
    24 Nguyễn Thị Dung ĐH Bách Khoa Hà Nội A 6.50 5.00 6.50 1.00 19.00
    25 Lê Thị HươngA ĐH Xây Dựng Hà Nội A 9.00 2.50 6.50 1.00 19.00
    26 Nguyễn Đức Công ĐH Xây Dựng Hà Nội A 7.00 5.25 5.25 1.00 18.50
    27 Kiều Anh Phương CĐ Tài chính - Quản trị Kinh doanh A 6.50 5.75 5.25 1.00 18.50
    28 Trần Doãn Mừng ĐH Công nghiệp Hà Nội A 7.50 3.00 7.00 1.00 18.50
    29 Nguyễn Đức Công ĐH Y Hà Nội B 5.75 4.50 6.25 1.00 17.50
    30 Lê Văn Hải ĐH Thương Mại A 6.00 4.50 6.00 1.00 17.50
    31 Lưu Thị Hiền ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược B 7.75 3.25 5.50 1.00 17.50
    32 Nguyễn Bùi Minh Ngọc ĐH Mỏ Địa Chất A 6.25 5.00 5.25 1.00 17.50
    33 Nguyễn Diệu Linh ĐH Xây Dựng Hà Nội A 7.50 4.50 4.00 1.00 17.00
    34 Vũ Thị Thanh Thanh CĐ Công Thương HCM A 7.00 3.50 5.50 1.00 17.00
    35 Trần Thị Tuyết ĐH Y Thái Bình B 3.50 7.00 5.50 1.00 17.00
    36 Lưu Thị Thu ĐH Giao Thông Vận Tải Hà Nội A 6.00 4.50 5.00 1.00 16.50
    37 Lê Thị HươngB ĐH Y Hải Phòng B 6.50 2.25 5.25 2.00 16.00
    38 Đỗ Thị Liên ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ A 6.00 4.50 4.50 1.00 16.00
    39 Đỗ Thị Liên ĐH Nông Nghiệp I B 5.50 4.00 5.50 1.00 16.00
    40 Trịnh Trung Thực ĐH Công nghiệp Hà Nội A 4.50 3.50 7.00 1.00 16.00
    41 Vũ Thị Thanh Thanh ĐH Công nghiệp thực phẩm TP HCM A 6.50 4.50 4.00 1.00 16.00
    42 Kiều Anh Phương ĐH Thương Mại A 5.75 4.50 3.75 2.00 16.00
    43 Lê Tường Vi ĐH Điện Lực A 6.75 4.50 3.25 1.50 16.00
    44 Nguyễn Minh Chiến ĐH Giao Thông Vận Tải Hà Nội A 4.00 5.25 5.25 1.00 15.50
    45 Nguyễn Thị Duyên ĐH Sài Gòn A 5.50 5.00 4.00 1.00 15.50
    46 Nguyễn Diệu Linh HV Y Dược Học Cổ Truyền VN B 6.50 3.50 4.50 1.00 15.50
    47 Lưu Thị Thu ĐH Công nghiệp Hà Nội D1 6.50 5.00 3.00 1.00 15.50
    48 Bùi Vân Anh HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam B 5.50 3.00 5.50 1.00 15.00
    49 Nguyễn Đức AnhB ĐH Tài Nguyên Và Môi Trường D1 7.00 5.00 2.00 1.00 15.00
    50 Trịnh Thị Minh Phượng ĐH Thuỷ lợi A 5.00 5.25 3.75 1.00 15.00
    51 Trịnh Thị Quỳnh CĐ Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội A 4.50 6.75 2.75 1.00 15.00
    52 Trần Thị Tuyết HV Tài Chính A 3.75 4.25 6.00 1.00 15.00
    53 Đỗ Nhật Dương ĐH Xây Dựng Hà Nội V 4.50 1.50 7.50 1.00 14.50
    54 Đỗ Nhật Dương CĐ Y tế Hà Nội B 5.00 3.75 4.75 1.00 14.50
    55 Lê Thị HươngC ĐH Huế - ĐH Kinh Tế A 5.25 3.75 4.50 1.00 14.50
    56 Hoàng Thị Thảo CĐ Y Thanh Hóa B 3.25 5.00 5.25 1.00 14.50
    57 Lê Thị Huyền Trang HV Y Dược Học Cổ Truyền VN B 6.00 4.00 3.50 1.00 14.50
    58 Nguyễn Đức AnhB ĐH Công nghiệp Hà Nội A 4.00 4.00 5.00 1.00 14.00
    59 Nguyễn Thị Thuỳ Linh ĐH Hồng Đức D1 4.00 6.00 3.00 1.00 14.00
    60 Nguyễn Văn Dũng Học Viện Quân Y B 4.00 4.75 4.25 1.00 14.00
    61 Trịnh Tùng Dương ĐH Y Thái Bình B 5.50 1.75 5.75 1.00 14.00
    62 Nguyễn Văn Dương ĐH Giao Thông Vận Tải Hà Nội A 5.50 3.50 4.00 1.00 14.00
    63 Mai Văn Tường ĐH Công nghiệp Hà Nội A 5.50 3.50 3.50 1.00 13.50
    64 Lê Ngọc Yến ĐH Nông Nghiệp I A 5.00 3.50 4.00 1.00 13.50
    65 Nguyễn Thị Thuỳ Linh ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A1 6.50 2.00 4.00 1.00 13.50
    66 Lê Thị HươngB ĐH Y Thái Bình A 5.50 3.00 3.00 2.00 13.50
    67 Lê Thị Hồng Ngọc ĐH Nha Trang - Bắc Ninh B 2.00 5.50 4.50 1.00 13.00
    68 Nguyễn Văn Dương ĐH Lâm Nghiệp B 4.50 3.25 3.75 1.00 12.50
    69 Nguyễn Thị Hồng ĐH Hồng Đức D1 3.00 6.00 2.50 1.00 12.50
    70 Nguyễn Thị Lành ĐH Giao Thông Vận Tải Hà Nội A 5.00 3.25 3.25 1.00 12.50
    71 Lê Thị Huyền Trang ĐH Thương Mại A 4.50 3.25 3.75 1.00 12.50
    72 Lê Thị Hiền ĐH QG HN - ĐH KHXH & NV A 3.00 4.25 3.75 1.00 12.00
    73 Đỗ Nhật Dương HV Y Dược Học Cổ Truyền VN B 5.00 3.50 2.50 1.00 12.00
    74 Nguyễn Văn Dũng Học viện Hậu Cần A 5.00 2.00 3.50 1.00 11.50
    75 Nguyễn Thị Hồng ĐH Hồng Đức A 2.75 3.50 3.75 1.00 11.00
    76 Nguyễn Ngọc Tuấn ĐH Công nghiệp Hà Nội A 3.00 3.50 3.50 1.00 11.00
    77 Nguyễn Thị Vân ĐH Nông Nghiệp I A 3.50 3.50 3.00 1.00 11.00
    78 Lê Ngọc Yến ĐH Lâm Nghiệp B 3.25 3.25 3.50 1.00 11.00
    79 Lê Hồng Hướng ĐH Tài Nguyên Và Môi Trường B 2.50 4.50 2.00 1.00 10.00
    80 Nguyễn Ngọc Thành ĐH Nông Nghiệp I B 2.00 4.00 3.50 1.00 10.50



    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Đức Hải @ 11:15 14/08/2012
    Số lượt xem: 8133
    Số lượt thích: 0 người
    No_avatar

    KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A2 THPT YÊN ĐỊNH I

    Avatar

    Trong quá trình học tập hay giảng dạy chúng ta luôn có nhiều khó khăn do: Tài liệu hiếm hoi, giá lại quá cao so với đồng lương giáo viên hay học sinh, tham khảo trên mạng có rất nhiều nhưng định dạng tập tin không phù hợp, dẫn đến chúng ta hay thiếu các tài liệu.

    Chính vì vậy thời gian rỗi chúng tôi đã liên tục cập nhật cac tài liệu sau đó chỉnh sửa để đưa về tệp định dạng cho phù hợp, có nhiều chương trình hay tài liệu chúng tôi đã biên doạn lại cho phù hợp, để mọi người chúng ta cùng tham khảo, góp ý và chỉnh sửa cho phù hợp.

    Kính mong các thầy cô và các em học sinh, giáo sinh ghé thăm. cùng chỉnh sửa cho hoàn thiện để mọi người cùng sử dụng.

    Xin chân thành cảm ơn.

    Các thầy cô và các em có thể tham khảo tại: ĐÂY

     
    Gửi ý kiến