..
Gốc > CỰU HỌC SINH YÊN ĐỊNH 1 >
Nguyễn Đức Hải @ 11:15 14/08/2012
Số lượt xem: 8133
KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A2 THPT YÊN ĐỊNH I
Theo thống kê sơ bộ kết quả thi ĐH năm 2012 lớp 12A2 trường THPT Yên Định 1 có 54 học sinh tham gia dự thi, hiện nay đã có kết quả của 80 lượt thi (một số HS thi hai trường ĐH ở hai khối khác nhau)

Học sinh cao điểm nhất là em: Nguyễn Hoài Nam thi khối B ĐH Y Hà Nội có tổng điểm đạt 27,00 điểm (Cộng điểm khu vực) trong đó Toán 9.0 , Sinh 8.50, Hóa 8.50. Khối A Nguyễn Hoài Nam thi ĐH Dược Hà Nội đạt 24.00 điểm. Em cao điểm thứ 2 là em Trịnh Trung Thực thi ĐH Y Hải Phòng đạt 25.50 điểm
Sau đây là kết quả cụ thể điểm của từng HS lớp 12A2 (điểm do GVCN cung cấp)
| TT | Họ đệm | Tên | Trường | Khối | Môn1 | Môn2 | Môn3 | UT/KK | Tổng |
| 1 | Nguyễn Hoài | Nam | ĐH Y Hà Nội | B | 9.00 | 8.50 | 8.50 | 1.00 | 27.00 |
| 2 | Trịnh Trung | Thực | ĐH Y Hải Phòng | B | 8.50 | 8.50 | 7.50 | 1.00 | 25.50 |
| 3 | Lưu Hương | Ly | ĐH Y Thái Bình | B | 8.00 | 6.00 | 7.00 | 3.00 | 24.00 |
| 4 | Nguyễn Hoài | Nam | ĐH Dược Hà Nội | A | 7.25 | 8.25 | 7.50 | 1.00 | 24.00 |
| 5 | Trịnh Tùng | Dương | ĐH Bách Khoa Hà Nội | A | 8.50 | 6.00 | 8.00 | 1.00 | 23.50 |
| 6 | Trịnh Minh | Thành | ĐH Y Thái Bình | B | 8.50 | 5.50 | 6.50 | 3.00 | 23.50 |
| 7 | Thiều Quốc | Tấn | ĐH Luật Hà Nội | D1 | 9.50 | 6.25 | 6.25 | 1.00 | 23.00 |
| 8 | Trần Doãn | Mừng | ĐH Y Hải Phòng | B | 8.50 | 6.50 | 7.00 | 1.00 | 23.00 |
| 9 | Trịnh Thị | Linh | HV Tài Chính | A | 8.50 | 6.50 | 6.50 | 1.00 | 22.50 |
| 10 | Thiều Quốc | Tấn | ĐH Kinh Tế Quốc Dân | A | 8.50 | 6.75 | 6.25 | 1.00 | 22.50 |
| 11 | Trần Thị | Tuyết | CĐ Y Hà Nội | B | 6.25 | 8.75 | 6.50 | 1.00 | 22.50 |
| 12 | Lê Thị | HươngA | ĐH Y Thái Bình | B | 9.00 | 6.50 | 5.50 | 1.00 | 22.00 |
| 13 | Cao Thị Thuỳ | Dung | ĐH Hà Nội | A | 6.00 | 7.50 | 7.50 | 1.00 | 22.00 |
| 14 | Trịnh Minh | Thành | ĐH Xây Dựng Hà Nội | A | 5.75 | 5.50 | 6.75 | 3.00 | 21.00 |
| 15 | Lưu Hương | Ly | ĐH Y Thái Bình | A | 8.50 | 4.00 | 5.50 | 3.00 | 21.00 |
| 16 | Nghiêm Văn | Trung | ĐH Xây Dựng Hà Nội | A | 6.50 | 6.00 | 7.00 | 1.00 | 20.50 |
| 17 | Nguyễn Trâm | Anh | HV Tài Chính | A | 6.00 | 6.50 | 6.50 | 1.00 | 20.00 |
| 18 | Trịnh Thị | Duyên | HV Y Dược Học Cổ Truyền VN | B | 7.00 | 5.50 | 6.50 | 1.00 | 20.00 |
| 19 | Trịnh Thị | Duyên | HV Kỹ Thuật Quân Sự | A | 7.50 | 5.50 | 6.00 | 1.00 | 20.00 |
| 20 | Lương Anh | Tuấn | HV An Ninh | A | 1.00 | 19.50 | |||
| 21 | Nguyễn Bùi Minh | Ngọc | ĐH Nội vụ | D1 | 8.00 | 7.00 | 3.50 | 1.00 | 19.50 |
| 22 | Nguyễn Đức | AnhA | HV Ngân Hàng | A | 6.00 | 6.50 | 6.00 | 1.00 | 19.50 |
| 23 | Lưu Thị | Hiền | ĐH Luật Hà Nội | A | 7.50 | 6.00 | 4.50 | 1.00 | 19.00 |
| 24 | Nguyễn Thị | Dung | ĐH Bách Khoa Hà Nội | A | 6.50 | 5.00 | 6.50 | 1.00 | 19.00 |
| 25 | Lê Thị | HươngA | ĐH Xây Dựng Hà Nội | A | 9.00 | 2.50 | 6.50 | 1.00 | 19.00 |
| 26 | Nguyễn Đức | Công | ĐH Xây Dựng Hà Nội | A | 7.00 | 5.25 | 5.25 | 1.00 | 18.50 |
| 27 | Kiều Anh | Phương | CĐ Tài chính - Quản trị Kinh doanh | A | 6.50 | 5.75 | 5.25 | 1.00 | 18.50 |
| 28 | Trần Doãn | Mừng | ĐH Công nghiệp Hà Nội | A | 7.50 | 3.00 | 7.00 | 1.00 | 18.50 |
| 29 | Nguyễn Đức | Công | ĐH Y Hà Nội | B | 5.75 | 4.50 | 6.25 | 1.00 | 17.50 |
| 30 | Lê Văn | Hải | ĐH Thương Mại | A | 6.00 | 4.50 | 6.00 | 1.00 | 17.50 |
| 31 | Lưu Thị | Hiền | ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược | B | 7.75 | 3.25 | 5.50 | 1.00 | 17.50 |
| 32 | Nguyễn Bùi Minh | Ngọc | ĐH Mỏ Địa Chất | A | 6.25 | 5.00 | 5.25 | 1.00 | 17.50 |
| 33 | Nguyễn Diệu | Linh | ĐH Xây Dựng Hà Nội | A | 7.50 | 4.50 | 4.00 | 1.00 | 17.00 |
| 34 | Vũ Thị Thanh | Thanh | CĐ Công Thương HCM | A | 7.00 | 3.50 | 5.50 | 1.00 | 17.00 |
| 35 | Trần Thị | Tuyết | ĐH Y Thái Bình | B | 3.50 | 7.00 | 5.50 | 1.00 | 17.00 |
| 36 | Lưu Thị | Thu | ĐH Giao Thông Vận Tải Hà Nội | A | 6.00 | 4.50 | 5.00 | 1.00 | 16.50 |
| 37 | Lê Thị | HươngB | ĐH Y Hải Phòng | B | 6.50 | 2.25 | 5.25 | 2.00 | 16.00 |
| 38 | Đỗ Thị | Liên | ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ | A | 6.00 | 4.50 | 4.50 | 1.00 | 16.00 |
| 39 | Đỗ Thị | Liên | ĐH Nông Nghiệp I | B | 5.50 | 4.00 | 5.50 | 1.00 | 16.00 |
| 40 | Trịnh Trung | Thực | ĐH Công nghiệp Hà Nội | A | 4.50 | 3.50 | 7.00 | 1.00 | 16.00 |
| 41 | Vũ Thị Thanh | Thanh | ĐH Công nghiệp thực phẩm TP HCM | A | 6.50 | 4.50 | 4.00 | 1.00 | 16.00 |
| 42 | Kiều Anh | Phương | ĐH Thương Mại | A | 5.75 | 4.50 | 3.75 | 2.00 | 16.00 |
| 43 | Lê Tường | Vi | ĐH Điện Lực | A | 6.75 | 4.50 | 3.25 | 1.50 | 16.00 |
| 44 | Nguyễn Minh | Chiến | ĐH Giao Thông Vận Tải Hà Nội | A | 4.00 | 5.25 | 5.25 | 1.00 | 15.50 |
| 45 | Nguyễn Thị | Duyên | ĐH Sài Gòn | A | 5.50 | 5.00 | 4.00 | 1.00 | 15.50 |
| 46 | Nguyễn Diệu | Linh | HV Y Dược Học Cổ Truyền VN | B | 6.50 | 3.50 | 4.50 | 1.00 | 15.50 |
| 47 | Lưu Thị | Thu | ĐH Công nghiệp Hà Nội | D1 | 6.50 | 5.00 | 3.00 | 1.00 | 15.50 |
| 48 | Bùi Vân | Anh | HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam | B | 5.50 | 3.00 | 5.50 | 1.00 | 15.00 |
| 49 | Nguyễn Đức | AnhB | ĐH Tài Nguyên Và Môi Trường | D1 | 7.00 | 5.00 | 2.00 | 1.00 | 15.00 |
| 50 | Trịnh Thị Minh | Phượng | ĐH Thuỷ lợi | A | 5.00 | 5.25 | 3.75 | 1.00 | 15.00 |
| 51 | Trịnh Thị | Quỳnh | CĐ Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội | A | 4.50 | 6.75 | 2.75 | 1.00 | 15.00 |
| 52 | Trần Thị | Tuyết | HV Tài Chính | A | 3.75 | 4.25 | 6.00 | 1.00 | 15.00 |
| 53 | Đỗ Nhật | Dương | ĐH Xây Dựng Hà Nội | V | 4.50 | 1.50 | 7.50 | 1.00 | 14.50 |
| 54 | Đỗ Nhật | Dương | CĐ Y tế Hà Nội | B | 5.00 | 3.75 | 4.75 | 1.00 | 14.50 |
| 55 | Lê Thị | HươngC | ĐH Huế - ĐH Kinh Tế | A | 5.25 | 3.75 | 4.50 | 1.00 | 14.50 |
| 56 | Hoàng Thị | Thảo | CĐ Y Thanh Hóa | B | 3.25 | 5.00 | 5.25 | 1.00 | 14.50 |
| 57 | Lê Thị Huyền | Trang | HV Y Dược Học Cổ Truyền VN | B | 6.00 | 4.00 | 3.50 | 1.00 | 14.50 |
| 58 | Nguyễn Đức | AnhB | ĐH Công nghiệp Hà Nội | A | 4.00 | 4.00 | 5.00 | 1.00 | 14.00 |
| 59 | Nguyễn Thị Thuỳ | Linh | ĐH Hồng Đức | D1 | 4.00 | 6.00 | 3.00 | 1.00 | 14.00 |
| 60 | Nguyễn Văn | Dũng | Học Viện Quân Y | B | 4.00 | 4.75 | 4.25 | 1.00 | 14.00 |
| 61 | Trịnh Tùng | Dương | ĐH Y Thái Bình | B | 5.50 | 1.75 | 5.75 | 1.00 | 14.00 |
| 62 | Nguyễn Văn | Dương | ĐH Giao Thông Vận Tải Hà Nội | A | 5.50 | 3.50 | 4.00 | 1.00 | 14.00 |
| 63 | Mai Văn | Tường | ĐH Công nghiệp Hà Nội | A | 5.50 | 3.50 | 3.50 | 1.00 | 13.50 |
| 64 | Lê Ngọc | Yến | ĐH Nông Nghiệp I | A | 5.00 | 3.50 | 4.00 | 1.00 | 13.50 |
| 65 | Nguyễn Thị Thuỳ | Linh | ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp | A1 | 6.50 | 2.00 | 4.00 | 1.00 | 13.50 |
| 66 | Lê Thị | HươngB | ĐH Y Thái Bình | A | 5.50 | 3.00 | 3.00 | 2.00 | 13.50 |
| 67 | Lê Thị Hồng | Ngọc | ĐH Nha Trang - Bắc Ninh | B | 2.00 | 5.50 | 4.50 | 1.00 | 13.00 |
| 68 | Nguyễn Văn | Dương | ĐH Lâm Nghiệp | B | 4.50 | 3.25 | 3.75 | 1.00 | 12.50 |
| 69 | Nguyễn Thị | Hồng | ĐH Hồng Đức | D1 | 3.00 | 6.00 | 2.50 | 1.00 | 12.50 |
| 70 | Nguyễn Thị | Lành | ĐH Giao Thông Vận Tải Hà Nội | A | 5.00 | 3.25 | 3.25 | 1.00 | 12.50 |
| 71 | Lê Thị Huyền | Trang | ĐH Thương Mại | A | 4.50 | 3.25 | 3.75 | 1.00 | 12.50 |
| 72 | Lê Thị | Hiền | ĐH QG HN - ĐH KHXH & NV | A | 3.00 | 4.25 | 3.75 | 1.00 | 12.00 |
| 73 | Đỗ Nhật | Dương | HV Y Dược Học Cổ Truyền VN | B | 5.00 | 3.50 | 2.50 | 1.00 | 12.00 |
| 74 | Nguyễn Văn | Dũng | Học viện Hậu Cần | A | 5.00 | 2.00 | 3.50 | 1.00 | 11.50 |
| 75 | Nguyễn Thị | Hồng | ĐH Hồng Đức | A | 2.75 | 3.50 | 3.75 | 1.00 | 11.00 |
| 76 | Nguyễn Ngọc | Tuấn | ĐH Công nghiệp Hà Nội | A | 3.00 | 3.50 | 3.50 | 1.00 | 11.00 |
| 77 | Nguyễn Thị | Vân | ĐH Nông Nghiệp I | A | 3.50 | 3.50 | 3.00 | 1.00 | 11.00 |
| 78 | Lê Ngọc | Yến | ĐH Lâm Nghiệp | B | 3.25 | 3.25 | 3.50 | 1.00 | 11.00 |
| 79 | Lê Hồng | Hướng | ĐH Tài Nguyên Và Môi Trường | B | 2.50 | 4.50 | 2.00 | 1.00 | 10.00 |
| 80 | Nguyễn Ngọc | Thành | ĐH Nông Nghiệp I | B | 2.00 | 4.00 | 3.50 | 1.00 | 10.50 |
Nguyễn Đức Hải @ 11:15 14/08/2012
Số lượt xem: 8133
Số lượt thích:
0 người
- Thông báo điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2012-2013 (13/07/12)
- Xem "thủ khoa" thi vào lớp 10 Yên Định 1 năm học 2012-2013 (12/07/12)
- TÌM VỀ KỈ NIỆM (12/07/12)
- DANH SÁCH PHÒNG THI TỐT NGHIỆP 2012 (01/06/12)
- Ban Liên Lạc Sinh Viên THANH HÓA - Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội (29/05/12)




KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A2 THPT YÊN ĐỊNH I
Trong quá trình học tập hay giảng dạy chúng ta luôn có nhiều khó khăn do: Tài liệu hiếm hoi, giá lại quá cao so với đồng lương giáo viên hay học sinh, tham khảo trên mạng có rất nhiều nhưng định dạng tập tin không phù hợp, dẫn đến chúng ta hay thiếu các tài liệu.
Chính vì vậy thời gian rỗi chúng tôi đã liên tục cập nhật cac tài liệu sau đó chỉnh sửa để đưa về tệp định dạng cho phù hợp, có nhiều chương trình hay tài liệu chúng tôi đã biên doạn lại cho phù hợp, để mọi người chúng ta cùng tham khảo, góp ý và chỉnh sửa cho phù hợp.
Kính mong các thầy cô và các em học sinh, giáo sinh ghé thăm. cùng chỉnh sửa cho hoàn thiện để mọi người cùng sử dụng.
Xin chân thành cảm ơn.
Các thầy cô và các em có thể tham khảo tại: ĐÂY