NGÀY GIỜ

WEBSITE TIÊU BIỂU

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trịnh Ngọc Long)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Icon1.jpg Logo.gif Gccom_vnedu1.bmp Gccom_vnedu.bmp 20150111_085256.jpg Nguyen_Van_Troi_s2.jpg Chinh_phuc_vu_mon.jpg Bt_hlhtn11.gif Bai_hat_tieng_Anh_de_hat.jpg IMG017051.jpg GT_Tam_ly_hoc_dai_hoc_su_pham.jpg GT_dan_toc_hoc_dai_cuong.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg 375pxco_bua_liemsvg1.png AH_Nguyen_Thi_Loi.jpg IMG01692.jpg IMG01691.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg IMG01705.jpg

    TIN TỨC ONLINE

    CALENDAR

    TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN


    Tra theo từ điển:



    Sắp xếp dữ liệu

    ..

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2019-2020
    Gốc > THÔNG BÁO >

    Kết quả thi kiểm tra kiến thức lần 1 (tháng 1 năm 2015)

    Trường THPT Yên Định 1 thông báo kết quả kiểm tra kiến thức lần 1 năm 2015 cho Phụ huynh và học sinh tham khảo. Kết quả chính thức in bằng văn bản gửi tới các lớp. 

    Lưu ý: Điểm các môn được chấm theo thang điểm 20

              Kết quả xem tại đây

    1. Những em đạt kết quả cao nhất các môn khối A

     

    TT Họ và tên Ngày sinh Lớp Trường Toán  Hóa KA
    1 Lê Anh Quân 07/07/1997 12A1 YD1 17.00 19.60 19.60 56.20
    2 Lê Đức Thọ 26/05/1997 12A1 YD1 18.00 19.60 18.40 56.00
    3 Lê Minh Thắng 28/11/1997 12A1 YD1 16.50 19.60 19.60 55.70
    4 Nguyễn Ngọc Khánh 10/08/1997 12A1 YD1 18.00 18.00 18.40 54.40
    5 Cao Lê Hữu Đức 13/02/1997 12A1 YD1 17.50 18.00 18.00 53.50
    6 Nguyễn Quyết Tâm 01/10/1997 12A1 YD1 15.50 18.80 19.20 53.50
    7 Nguyễn Văn Linh 07/07/1997 12A2 YD1 17.25 17.20 18.80 53.25
    8 Trịnh Đức Hiếu 07/12/1997 12A2 YD1 18.00 17.20 18.00 53.20
    9 Phạm Quang Linh 02/12/1997 12A3 YD1 17.50 17.60 18.00 53.10
    10 Đỗ Tấn Sang 14/05/1997 12A1 YD1 17.25 16.40 19.20 52.85
    11 Nguyễn Khánh Linh 20/06/1997 12A1 YD1 18.00 16.00 18.40 52.40
    12 Nguyễn Thị Duyên 27/08/1997 12A1 YD1 17.00 16.00 19.20 52.20
    13 Lê Văn Phương 23/09/1997 12A2 YD1 16.75 17.20 16.80 50.75
    14 Bùi Thị Hoa 13/09/1997 12A2 YD1 16.50 17.20 16.80 50.50
    15 Nguyễn Giang Sâm 16/12/1997 12A1 YD1 16.25 16.00 18.00 50.25
    16 Lưu Ngọc Hiệp 13/10/1997 12A1 YD1 16.25 14.80 18.80 49.85
    17 Vũ Huy Hùng 24/08/1997 12A2 YD1 16.25 14.80 18.40 49.45
    18 Trịnh Quí Hiếu 26/08/1997 12A2 YD1 16.75 14.80 17.20 48.75
    19 Trịnh Văn Nghĩa 18/08/1997 12A2 YD1 16.25 15.60 16.80 48.65
    20 Nguyễn Mai Phương 2/10/1997 TSTD TSTD 15.00 15.20 18.40 48.60

              Kết quả xem tại đây

    2. Những em đạt kết quả cao nhất các môn khối B

    TT Họ và tên Ngày sinh Lớp Trường Toán  Hóa Sinh KB
    1 Lê Minh Thắng 28/11/1997 12A1 YD1 16.50 19.60 17.60 53.70
    2 Vũ Thị Nguyệt 15/01/1997 12A1 YD1 16.50 18.40 17.60 52.50
    3 Lê Quang Tuấn 16/03/1997 12A1 YD1 15.00 18.40 18.00 51.40
    4 Nguyễn Hồng Đức 08/11/1997 12A1 YD1 18.00 16.00 16.80 50.80
    5 Đỗ Tấn Sang 14/05/1997 12A1 YD1 17.25 19.20 14.00 50.45
    6 Phạm Thu Thủy 28/08/1997 12A1 YD1 16.50 16.80 16.00 49.30
    7 Lê Như Đức 30/08/1997 12A1 YD1 14.00 18.00 17.20 49.20
    8 Nguyễn Quyết Tâm 01/10/1997 12A1 YD1 15.50 19.20 14.40 49.10
    9 Nguyễn Mai Phương 2/10/1997 TSTD TSTD 15.00 18.40 15.60 49.00
    10 Lê Anh Đức 04/03/1997 12A1 YD1 16.50 16.40 15.60 48.50
    11 Trần Thị Trang 06/06/1997 12A3 YD1 16.00 14.80 16.40 47.20
    12 Bùi Thị Hoa 13/09/1997 12A2 YD1 16.50 16.80 13.20 46.50
    13 Đinh Thị Linh 20/04/1997 12A4 YD1 15.25 16.00 14.80 46.05
    14 Trịnh Thị Thu Trang 22/11/1997 12A2 YD1 14.00 17.60 14.40 46.00
    15 Lê Văn Anh 24/11/1997 12A1 YD1 11.50 17.20 15.20 43.90
    16 Lê Hải Nam 03/06/1997 12A4 YD1 11.00 14.80 17.60 43.40
    17 Nguyễn Thị Hải Yến 10/09/1997 12A1 YD1 14.50 15.60 13.20 43.30
    18 Nguyễn Thanh Phương 03/09/1997 12A4 YD1 14.00 16.00 13.20 43.20
    19 Trịnh Phương Anh 15/08/1997 12A3 YD1 11.75 17.60 12.00 41.35
    20 Nguyễn Thị Thu Trang 19/01/1997 12A3 YD1 15.00 12.80 13.20 41.00

              Kết quả xem tại đây

    3. Những em đạt kết quả cao nhất các môn khối C

    TT Họ và tên Ngày sinh Lớp Trường  Văn  Sử  Địa KC
    1 Lê Thị Lan AnhB 02/09/1997 12A9 YD1 14.00 15.25 17.00 46.25
    2 Nguyễn Thị LiênB 10/10/1997 12A9 YD1 13.00 12.00 17.00 42.00
    3 Nguyễn Thị Giang 27/04/1997 12A9 YD1 14.50 12.50 14.75 41.75
    4 Hoàng Thị Thu Trang 22/10/1997 12A9 YD1 14.50 15.50 11.75 41.75
    5 Nguyễn Thị Tú Quyên 24/06/1997 12A9 YD1 12.25 15.75 13.00 41.00
    6 Cao Thị Hà 21/09/1997 12A9 YD1 12.00 13.25 15.50 40.75
    7 Lê Thị Thủy 21/11/1997 12A9 YD1 11.25 12.50 16.25 40.00
    8 Trương Thị Thực 01/07/1997 12A9 YD1 12.25 11.00 14.75 38.00
    9 Nguyễn Ngọc Trâm   TSTD T.Hóa 13.00 11.50 12.50 37.00
    10 Trịnh Thị Hạnh 01/07/1997 12A9 YD1 12.50 9.25 13.50 35.25

     Kết quả xem tại đây

    4. Những em đạt kết quả cao nhất các môn khối D

    TT Họ và tên Ngày sinh Lớp Trường Toán  Văn Anh KD
    1 Lê Thị Hiền Thanh 13/08/1997 12A10 YD1 13.75 14.00 18.00 45.75
    2 Lưu Thị Nam 14/01/1997 12A3 YD1 16.25 14.00 13.00 43.25
    3 Nguyễn Thị Thu Huyền 05/08/1997 12A7 YD1 13.00 15.50 14.75 43.25
    4 Trịnh Khánh Huyền   TSTD T.Hóa 13.50 14.00 14.00 41.50
    5 Trịnh Minh Phượng 11/08/1997 12A10 YD1 10.75 14.00 16.00 40.75
    6 Lê Thị Thu 09/06/1997 12A7 YD1 14.00 14.25 12.25 40.50
    7 Nguyễn Thị Phương Anh 25/12/1997 12A7 YD1 12.00 15.50 12.50 40.00
    8 Trịnh Thị Duyên 20/07/1997 12A7 YD1 12.75 16.00 11.25 40.00
    9 Trịnh Thu Hà 19/01/1997 12A10 YD1 11.00 15.00 13.00 39.00
    10 Vũ Thị Dung 07/04/1997 12A10 YD1 13.00 13.00 12.50 38.50

     Kết quả xem tại đây


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Đức Hải @ 17:11 15/01/2015
    Số lượt xem: 1401
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến