..
Gốc > NHÀ TRƯỜNG >
Nguyễn Đức Hải @ 16:38 20/08/2011
Số lượt xem: 4214
XẾP THỨ CÁC TRƯỜNG THPT CÓ ĐIỂM THI ĐH NĂM 2011 TẠI THANH HÓA
Xếp hạng trường phổ thông theo điểm bình quân 3 môn thi ĐH năm 2011 ở Thanh Hóa (điều kiện: chỉ xét các trường có lớn hơn 30 lượt thí sinh dự thi)
Trong đó trường THPT Yên Định 1 có 553 thí sinh tốt nghiệp năm 2011, nhưng có tới 894 lượt dự thi. Như vậy nhiều học sinh đã tham gia thi 2 khối (ít nhất 341 em) đây là một nguyên nhân làm giảm kết quả chung của cả trường. Tuy nhiên kết quả trường THPT Yên Định xếp thứ 337/2772 trường THPT trong cả nước. Xếp thứ 18/116 trường THPT và BTTH trong tỉnh Thanh Hóa.
|
STT toàn quốc |
STT Thanh Hóa |
Tên trường phổ thông |
Số lượt dự thi |
Điểm bình quân 3 môn |
| 14 | 1 | THPT Chuyên Lam Sơn | 456 | 19.71 |
| 100 | 2 | THPT Hàm Rồng | 818 | 14.90 |
| 108 | 3 | THPT Ba Đình | 1010 | 14.79 |
| 115 | 4 | THPT Bỉm Sơn | 689 | 14.69 |
| 125 | 5 | THPT Lương Đắc Bằng | 1060 | 14.44 |
| 141 | 6 | THPT Quảng Xương 1 | 718 | 14.14 |
| 174 | 7 | THPT Đào Duy Từ | 845 | 13.83 |
| 179 | 8 | THPT Lê Lợi | 1053 | 13.79 |
| 215 | 9 | THPT Hoằng Hoá 4 | 810 | 13.37 |
| 224 | 10 | THPT Hà Trung | 922 | 13.30 |
| 225 | 11 | THPT Hậu Lộc 1 | 597 | 13.29 |
| 236 | 12 | THPT Hậu Lậc 2 | 704 | 13.18 |
| 279 | 13 | THPT Yên Định 2 | 621 | 12.84 |
| 294 | 14 | THPT Nông Cống 1 | 767 | 12.75 |
| 302 | 15 | THPT Hoằng Hoá 2 | 1164 | 12.71 |
| 310 | 16 | THPT Thiệu Hoá | 876 | 12.66 |
| 315 | 17 | THPT Đông Sơn 1 | 814 | 12.65 |
| 337 | 18 | THPT Yên Định 1 | 894 | 12.53 |
| 338 | 19 | THPT Lê Văn Hưu | 1044 | 12.52 |
| 348 | 20 | THPT Sầm Sơn | 547 | 12.48 |
| 353 | 21 | THPT Triệu Sơn 4 | 503 | 12.44 |
| 363 | 22 | THPT Triệu Sơn 1 | 724 | 12.42 |
| 365 | 23 | THPT Dân Tộc Nội trú tỉnh TH | 272 | 12.40 |
| 408 | 24 | THPT Triệu Sơn 3 | 568 | 12.17 |
| 425 | 25 | THPT Quảng Xương 2 | 859 | 12.07 |
| 446 | 26 | THPT Tĩnh Gia 2 | 875 | 11.98 |
| 468 | 27 | THPT Mai Anh Tuấn | 898 | 11.88 |
| 473 | 28 | THPT Hậu Lộc 3 | 576 | 11.85 |
| 503 | 29 | THPT Tĩnh Gia 1 | 1008 | 11.75 |
| 506 | 30 | THPT Lê Hoàn | 738 | 11.74 |
| 515 | 31 | THPT Triệu Sơn 2 | 748 | 11.71 |
| 517 | 32 | THPT Tống Duy Tân | 410 | 11.69 |
| 565 | 33 | THPT Lam Kinh | 565 | 11.52 |
| 571 | 34 | THPT Quảng Xương 3 | 1148 | 11.47 |
| 583 | 35 | THPT Nông Cống 2 | 582 | 11.43 |
| 658 | 36 | THPT Tĩnh Gia 3 | 995 | 11.13 |
| 666 | 37 | THPT Thạch Thành 3 | 436 | 11.10 |
| 691 | 38 | THPT Hậu Lộc 4 | 819 | 11.02 |
| 722 | 39 | THPT Hoàng Lệ Kha | 779 | 10.95 |
| 732 | 40 | THPT Nông Cống 4 | 658 | 10.91 |
| 750 | 41 | THPT Nguyễn Quán Nho | 614 | 10.87 |
| 753 | 42 | THPT Như Thanh | 667 | 10.86 |
| 762 | 43 | THPT Quảng Xương 4 | 647 | 10.83 |
| 801 | 44 | THPT Thọ Xuân 4 | 367 | 10.74 |
| 830 | 45 | THPT Thạch Thành 1 | 641 | 10.66 |
| 849 | 46 | THPT Nông Cống 3 | 505 | 10.62 |
| 857 | 47 | THPT Đông Sơn 2 | 484 | 10.61 |
| 869 | 48 | THPT Hoằng Hoá 3 | 861 | 10.57 |
| 879 | 49 | THPT Cẩm Thuỷ 1 | 838 | 10.54 |
| 905 | 50 | THPT Yên Định 3 | 445 | 10.49 |
| 992 | 51 | THPT Cầm Bá Thước | 588 | 10.32 |
| 1098 | 52 | THPT Cẩm Thuỷ 3 | 356 | 10.14 |
| 1109 | 53 | THPT Cẩm Thuỷ 2 | 429 | 10.12 |
| 1150 | 54 | THPT Thạch Thành 4 | 238 | 10.03 |
| 1164 | 55 | THPT Ngọc Lặc | 499 | 10.01 |
| 1214 | 56 | THPT Nguyễn Trãi | 724 | 9.91 |
| 1258 | 57 | THPT Thạch Thành 2 | 475 | 9.82 |
| 1276 | 58 | THPT Lê Văn Linh | 712 | 9.79 |
| 1319 | 59 | THPT Như Xuân | 395 | 9.72 |
| 1442 | 60 | THPT Lê Viết Tạo | 551 | 9.51 |
| 1448 | 61 | THPT Lê Lai | 378 | 9.49 |
| 1458 | 62 | THPT Triệu Sơn | 399 | 9.47 |
| 1513 | 63 | THPT Lang Chánh | 274 | 9.39 |
| 1521 | 64 | THPT Thống Nhất | 305 | 9.37 |
| 1583 | 65 | THPT Như Xuân 2 | 148 | 9.25 |
| 1611 | 66 | THPT Thường Xuân 2 | 205 | 9.20 |
| 1614 | 67 | THPT Lê Hồng Phong | 519 | 9.19 |
| 1704 | 68 | THPT Như Thanh 2 | 253 | 9.02 |
| 1753 | 69 | THPT Triệu Sơn 5 | 380 | 8.92 |
| 1754 | 70 | THPT Quan Hoá | 129 | 8.92 |
| 1763 | 71 | THPT Trần Phú | 706 | 8.91 |
| 1774 | 72 | THPT Nga Sơn | 470 | 8.89 |
| 1782 | 73 | THPT Hà Văn Mao | 332 | 8.88 |
| 1808 | 74 | THPT Bắc Sơn | 237 | 8.83 |
| 1813 | 75 | THPT Bá Thước | 292 | 8.82 |
| 1847 | 76 | THPT Dương Đình Nghệ | 869 | 8.77 |
| 1877 | 77 | THPT Nguyễn Xuân Nguyên | 520 | 8.68 |
| 1887 | 78 | THPT Quan Sơn | 135 | 8.66 |
| 1913 | 79 | THPT Trần Ân Chiêm | 617 | 8.61 |
| 1930 | 80 | THPT Nguyễn Hoàng | 576 | 8.58 |
| 1931 | 81 | THPT Đinh Chương Dương | 454 | 8.58 |
| 1990 | 82 | THPT Nguyễn Mộng Tuân | 571 | 8.49 |
| 2035 | 83 | THPT Quan Sơn 2 | 64 | 8.41 |
| 2132 | 84 | THPT Triệu Sơn 6 | 312 | 8.22 |
| 2135 | 85 | THPT Hà Tông Huân | 300 | 8.22 |
| 2144 | 86 | THPT Lưu Đình Chất | 505 | 8.20 |
| 2152 | 87 | THPT Tô Hiến Thành | 218 | 8.19 |
| 2175 | 88 | THPT Nguyễn Huệ | 79 | 8.15 |
| 2187 | 89 | THPT Triệu Thị Trinh | 380 | 8.12 |
| 2192 | 90 | THPT Nông Cống | 88 | 8.11 |
| 2234 | 91 | THPT Nguyễn Thị Lợi | 328 | 8.02 |
| 2238 | 92 | THPT Trần Khát Chân | 249 | 8.02 |
| 2241 | 93 | THPT Tĩnh Gia 5 | 435 | 8.01 |
| 2247 | 94 | THPT Đào Duy Anh | 52 | 8.01 |
| 2252 | 95 | THPT Lý Thường Kiệt | 509 | 8.00 |
| 2293 | 96 | THPT Thọ Xuân 5 | 208 | 7.93 |
| 2312 | 97 | THPT Bá Thước 3 | 58 | 7.91 |
| 2327 | 98 | THPT Đặng Thai Mai | 648 | 7.88 |
| 2362 | 99 | TTGDTX-DN Lang Chánh | 41 | 7.82 |
| 2378 | 100 | THPT Tĩnh Gia 4 | 392 | 7.78 |
| 2392 | 101 | TTGDTX-DN Như Thanh | 57 | 7.75 |
| 2418 | 102 | THPT Mường Lát | 174 | 7.68 |
| 2422 | 103 | TTGDTX Triệu Sơn | 84 | 7.65 |
| 2444 | 104 | THPT Trường Thi | 94 | 7.62 |
| 2523 | 105 | TTGDTX Thọ Xuân | 168 | 7.44 |
| 2548 | 106 | TTGDTX-DN Hoằng Hoá | 192 | 7.38 |
| 2586 | 107 | TTGDTX Như Xuân | 70 | 7.28 |
| 2608 | 108 | TTGDTX Hậu Lộc | 76 | 7.21 |
| 2625 | 109 | TTGDTX Nga Sơn | 126 | 7.16 |
| 2654 | 110 | TTGDTX Nông Cống | 112 | 7.05 |
| 2680 | 111 | TTGDTX Ngọc Lặc | 121 | 6.89 |
| 2696 | 112 | TTGDTX-DN Yên Định | 91 | 6.79 |
| 2704 | 113 | TTGDTX Cẩm Thuỷ | 111 | 6.76 |
| 2709 | 114 | TTGDTX Thiệu Hoá | 150 | 6.72 |
| 2713 | 115 | TTGDTX Tĩnh Gia | 99 | 6.68 |
| 2727 | 116 | TTGDTX-DN Hà Trung | 58 | 6.59 |
Nguyễn Đức Hải @ 16:38 20/08/2011
Số lượt xem: 4214
Số lượt thích:
0 người
 
- Cô học trò mồ côi đậu hai trường ĐH (18/08/11)
- Thống kê điểm bình quân thi vào 10 của các trường THCSdự thi vào THPT Yên Định 1 (13/08/11)
- DANH SÁCH LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012 (07/08/11)
- Bảng điểm tổng hợp lớp 12A1 thi Đại học 2011 (29/07/11)
- Trường THPT Yên Định 1 có 2 học sinh lớp 12a1đạt 27.5điểm thi ĐH 2011 (29/07/11)




Các ý kiến mới nhất