..
KẾT QUẢ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM HỌC 2009-2010
(KHỐI A VÀ KHỐI B)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Long (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 26-04-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Long (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 26-04-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
KẾT QUẢ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM HỌC 2009-2010
(KHỐI A VÀ KHỐI B)
Danh sách xếp theo lớp
Mã HS
Họ tên
Lớp 12
Toán
Lý
Hoá
Sinh
Tổng
1
Trịnh Đức An
A1
9.00
9.20
9.40
27.60
2
Đỗ Công Tuấn Anh
A1
6.00
5.80
5.00
16.80
3
Phạm Đức Anh
A1
6.50
7.00
8.80
22.30
4
Hoàng Nam Cao
A1
5.50
7.80
7.40
20.70
5
Trịnh Đình Chung
A1
5.75
5.40
7.00
18.15
6
Trịnh Thuỳ Dương
A1
4.50
6.20
6.20
16.90
7
Bùi Thị Thu Diệu
A1
4.25
4.60
4.00
12.85
8
Lê Thị Diệu
A1
5.50
6.00
7.60
19.10
9
Đỗ Văn Dũng
A1
7.50
7.60
9.60
24.70
10
Lê Quốc Đạt
A1
7.50
8.40
9.40
25.30
11
Thiều Sĩ Đức
A1
2.75
5.80
8.20
16.75
12
Lê Thị Thu Hằng
A1
6.50
3.40
6.00
7.80
15.90
13
Vũ Thị Minh Hằng
A1
7.50
7.20
8.00
7.40
22.70
14
Yên Thị Thanh Hằng
A1
6.50
5.40
4.00
15.90
15
Nguyễn Thị Hạnh
A1
6.50
6.20
6.80
4.80
19.50
16
Phạm Thị Hồng
A1
7.75
8.40
8.00
24.15
17
Nguyễn Thị Hiền
A1
6.25
6.80
8.60
7.00
21.65
18
Nguyễn Thế Hiệp
A1
4.50
6.40
7.40
18.30
19
Nguyễn Văn Hoàng
A1
9.00
9.80
9.00
27.80
20
Dương Văn Hoan
A1
0.00
21
Trịnh Thị Huê
A1
9.00
8.40
9.00
26.40
22
Lê Đình Huy
A1
5.50
7.40
6.60
19.50
23
Bùi Thị Huyền
A1
5.50
5.00
4.40
14.90
24
Nguyễn Văn Lâm
A1
4.75
6.40
6.80
5.80
17.95
25
Trịnh Ngọc Lâm
A1
0.00
26
Lê Thị Lan
A1
0.00
27
Lưu Thị Liên
A1
7.50
7.00
8.80
23.30
28
Hà Cát Linh
A1
3.50
6.20
7.40
17.10
29
Lê Thị Loan
A1
9.25
7.80
8.40
25.45
30
Nguyễn Đình Lý
A1
5.50
6.00
6.80
18.30
31
Bùi Văn Minh
A1
0.00
32
Bùi Thị Nga
A1
8.50
6.40
8.20
23.10
33
Lê Thị Nga
A1
4.50
7.00
7.00
11.50
34
Nguyễn Anh Ngọc
A1
4.50
7.40
8.60
20.50
35
Đỗ Phương Nhung
A1
2.75
4.40
5.40
12.55
36
Nguyễn Thị Hồng Nhung
A1
9.75
7
(KHỐI A VÀ KHỐI B)
Danh sách xếp theo lớp
Mã HS
Họ tên
Lớp 12
Toán
Lý
Hoá
Sinh
Tổng
1
Trịnh Đức An
A1
9.00
9.20
9.40
27.60
2
Đỗ Công Tuấn Anh
A1
6.00
5.80
5.00
16.80
3
Phạm Đức Anh
A1
6.50
7.00
8.80
22.30
4
Hoàng Nam Cao
A1
5.50
7.80
7.40
20.70
5
Trịnh Đình Chung
A1
5.75
5.40
7.00
18.15
6
Trịnh Thuỳ Dương
A1
4.50
6.20
6.20
16.90
7
Bùi Thị Thu Diệu
A1
4.25
4.60
4.00
12.85
8
Lê Thị Diệu
A1
5.50
6.00
7.60
19.10
9
Đỗ Văn Dũng
A1
7.50
7.60
9.60
24.70
10
Lê Quốc Đạt
A1
7.50
8.40
9.40
25.30
11
Thiều Sĩ Đức
A1
2.75
5.80
8.20
16.75
12
Lê Thị Thu Hằng
A1
6.50
3.40
6.00
7.80
15.90
13
Vũ Thị Minh Hằng
A1
7.50
7.20
8.00
7.40
22.70
14
Yên Thị Thanh Hằng
A1
6.50
5.40
4.00
15.90
15
Nguyễn Thị Hạnh
A1
6.50
6.20
6.80
4.80
19.50
16
Phạm Thị Hồng
A1
7.75
8.40
8.00
24.15
17
Nguyễn Thị Hiền
A1
6.25
6.80
8.60
7.00
21.65
18
Nguyễn Thế Hiệp
A1
4.50
6.40
7.40
18.30
19
Nguyễn Văn Hoàng
A1
9.00
9.80
9.00
27.80
20
Dương Văn Hoan
A1
0.00
21
Trịnh Thị Huê
A1
9.00
8.40
9.00
26.40
22
Lê Đình Huy
A1
5.50
7.40
6.60
19.50
23
Bùi Thị Huyền
A1
5.50
5.00
4.40
14.90
24
Nguyễn Văn Lâm
A1
4.75
6.40
6.80
5.80
17.95
25
Trịnh Ngọc Lâm
A1
0.00
26
Lê Thị Lan
A1
0.00
27
Lưu Thị Liên
A1
7.50
7.00
8.80
23.30
28
Hà Cát Linh
A1
3.50
6.20
7.40
17.10
29
Lê Thị Loan
A1
9.25
7.80
8.40
25.45
30
Nguyễn Đình Lý
A1
5.50
6.00
6.80
18.30
31
Bùi Văn Minh
A1
0.00
32
Bùi Thị Nga
A1
8.50
6.40
8.20
23.10
33
Lê Thị Nga
A1
4.50
7.00
7.00
11.50
34
Nguyễn Anh Ngọc
A1
4.50
7.40
8.60
20.50
35
Đỗ Phương Nhung
A1
2.75
4.40
5.40
12.55
36
Nguyễn Thị Hồng Nhung
A1
9.75
7










KẾT QUẢ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM HỌC 2009-2010 (KHỐI A VÀ KHỐI B)