NGÀY GIỜ

WEBSITE TIÊU BIỂU

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trịnh Ngọc Long)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Icon1.jpg Logo.gif Gccom_vnedu1.bmp Gccom_vnedu.bmp 20150111_085256.jpg Nguyen_Van_Troi_s2.jpg Chinh_phuc_vu_mon.jpg Bt_hlhtn11.gif Bai_hat_tieng_Anh_de_hat.jpg IMG017051.jpg GT_Tam_ly_hoc_dai_hoc_su_pham.jpg GT_dan_toc_hoc_dai_cuong.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg 375pxco_bua_liemsvg1.png AH_Nguyen_Thi_Loi.jpg IMG01692.jpg IMG01691.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg IMG01705.jpg

    TIN TỨC ONLINE

    CALENDAR

    TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN


    Tra theo từ điển:



    Sắp xếp dữ liệu

    ..

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2019-2020
    Gốc > CỰU HỌC SINH YÊN ĐỊNH 1 >

    KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A1 THPT YÊN ĐỊNH I

    Theo thống kê sơ bộ kết quả thi ĐH năm 2012 lớp 12A1 trường THPT Yên Định 1  có 55 học sinh tham gia dự thi, hiện nay đã có kết quả của 70 lượt thi (một số HS thi hai trường ĐH ở hai khối khác nhau)

    http://hanoimoi.com.vn/Uploads/chiennv/2012/7/31/thisinh.jpg

    Học sinh cao điểm nhất là em: Lê Thị Hà thi khối B ĐH Y dược TP Hồ Chí Minh có tổng điểm làm tròn đạt 27,00 điểm (Cộng điểm khu vực là 28.00) trong đó Toán 9.0 , Sinh 9.0, Hóa 8.75. Khối A cao nhất là em Lê Thị Thu thi ĐH dược Hà Nội với Toán 9.00, Lý 8.00, Hóa 8.5 , tổng điểm 25.5 cả điểm khu vực là 26.5 điểm

    Tổng điểm bình quân của lớp đạt 22.2 điểm. Sau đây là kết quả cụ thể điểm của từng HS (điểm do GVCN cung cấp)

    TT Họ và tên Khối M1 M2 M3 Tổng Khu vực Tổng Trường
    1 Lê Thị Hà B 9.00 9.00 8.75 26.75 2NT 28.0 Y Dược TP HCM
    2 Phạm Thị Nga B 8.5 8.5 9.00 26.00 2NT 27.0 Y Hà Nội
    3 Nguyễn Thị Bình B 7.25 8.75 9.5 25.5 2NT 26.5 Y Hà Nội
    4 Lê Thị Thu A 9.00 8.00 8.5 25.5 2NT 26.5 Dược Hà Nội
    5 Nguyễn Thị Thu B 6.00 9.75 9.00 24.75 2NT 26.0 Y Hà Nội
    6 Nguyễn Thị Bình A 7.75 6.5 9.5 23.75 2NT 25.0 Dược Hà Nội
    7 Trần Phan Lê D1 8.00 8.25 7.25 23.5 2NT 24.5 Kinh tế ĐH QG HN
    8 Đỗ Xuân Cường A 8.5 7.00 8.00 23.5 2NT 24.5 Bách khoa HN
    9 Trịnh Thị Trinh B 6.5 9.00 7.25 22.75 2NT 24.0 Y Thái Bình
    10 Lê Hồng Thắng B 6.75 7.75 7.25 21.75 2NT 23.0 Y Thái Bình
    11 Lê Đình Linh A 7.5 7.5 6.75 21.75 2NT 23.0 Công nghệ Hà Nội
    12 Lê Thị Thơm A 7.00 6.5 8.5 22.00 2NT 23.0 Kinh tế Quốc dân
    13 Nguyễn Thị Thu A 6.75 6.75 8.5 22.00 2NT 23.0 Kinh tế Quốc dân
    14 Trịnh Thị Trinh A 7.75 6.5 7.25 21.5 2NT 22.5 Kinh tế Quốc dân
    15 Trịnh Thị Tân A 7.75 6.25 7.5 21.5 2NT 22.5 Học viện tài chính
    16 Trần Đức Anh D1 7.00 7.75 6.5 21.25 2NT 22.5 Luật Hà Nội
    17 Đặng Thị Bích Phương A 9.00 5.5 6.5 21.00 2NT 22.0 Y Thái Bình
    18 Lê Tuyết Nhung A 7.25 7.5 6.00 20.75 2NT 22.0 Kinh tế Quốc dân
    19 Trịnh Quang Huy B 4.5 9.00 7.25 20.75 2NT 22.0 Học viện Y dược cổ truyền
    20 Võ Viết Anh B 6.5 8.00 6.00 20.5 2NT 21.5 Y Thái Bình
    21 Lê Ngọc Quế A 7.75 6.5 6.00 20.25 2NT 21.5 Kinh tế Quốc dân
    22 Đặng Thị Bích Phương B 4.75 8.75 6.25 19.75 2NT 21.0 Y Hải Phòng
    23 Trịnh Đình Chung A 7.75 5.75 6.5 20.00 2NT 21.0 Kinh tế Quốc dân
    24 Phạm Thị Nga A 6.5 5.5 8.00 20.00 2NT 21.0 Học viện tài chính
    25 Trịnh Thị Quỳnh A 7.25 6.00 6.75 20.00 2NT 21.0 Học viện tài chính
    26 Trịnh Thị Tâm A 6.75 7.25 6.00 20.00 2NT 21.0 Thương mại
    27 Lưu Trang Thu A 5.5 7.5 6.5 19.5 2NT 20.5 Học viện tài chính
    28 Nguyễn Văn Trưởng B 4.00 8.25 7.25 19.5 2NT 20.5 Tây nguyên
    29 Đào Ngọc Đức B 7.00 8.00 4.5 19.5 2NT 20.5 Hồng đức
    30 Lê Hồng Thắng A 5.5 6.5 7.25 19.25 2NT 20.5 Bách khoa HN
    31 Trịnh Quang Huy A 8.00 5.25 5.5 18.75 2NT 20.0 Học viện tài chính
    32 Võ Viết Anh A 7.5 6.5 5.00 19.00 2NT 20.0 Xây dựng Hà Nội
    33 Lê Thị Linh A 6.75 5.5 6.5 18.75 2NT 20.0 Thương mại
    34 Trịnh Thị Hậu A 7.5 5.5 6.00 19.00 2NT 20 Luật Hà Nội
    35 Nguyễn Văn Trưởng A 5.75 6.5 6.75 19.00 2NT 20.0 Kinh tế ĐH TPHCM
    36 Trương Anh Toàn A 6.00 7.25 5.5 18.75 2NT 20.0 Bách khoa HN
    37 Phạm Thanh Giang B 6.00 7.25 5.00 18.25 2NT 19.5 Y Hải Phòng
    38 Trịnh Tuấn Anh B 4.5 8.00 6.00 18.5 2NT 19.5 Nông nghiệp Hà Nội
    39 Trịnh Trọng Đại A 5.75 7.25 5.5 18.5 2NT 19.5 Bách khoa HN
    40 Nguyễn Quốc Minh Hiệp A 8.5 4.5 5.5 18.5 2NT 19.5 Bách khoa HN
    41 Lê Thị Hà A 7.75 2.75 8.00 18.5 2NT 19.5 Bách khoa TPHCM
    42 Trịnh Văn Chung A 7.25 4.75 6.00 18.00 2NT 19.0 Mỏ Địa chất
    43 Lê Thị Hoa Lâm A 7.00 4.75 6.00 17.75 2NT 19.0 Học viện tài chính
    44 Hoàng Thị Minh Hòa A 7.00 5.25 5.75 18.00 2NT 19.0 Thương mại
    45 Trịnh Trọng Đại B 4.00 8.25 5.25 17.5 2NT 18.5 Học viện Y dược cổ truyền
    46 Lê Thị Mỹ Hạnh D1 7.5 6.00 3.75 17.25 2NT 18.5 Luật Hà Nội
    47 Trịnh Thị Thu Hà A 5.75 4.5 6.75 17.00 2NT 18.0 Học viện Ngân hàng
    48 Nguyễn Văn Dũng A 7.5 4.5 4.75 16.75 2NT 18.0 Học viện BC viễn thông
    49 Trịnh Xuân Trường A 7.5 4.75 4.5 16.75 2NT 18.0 Bách khoa HN
    50 Đào Duy Đức A 6.00 4.5 5.75 16.25 2NT 17.5 Công nghệ Hà Nội
    51 Nguyễn Quốc Minh Hiệp B 2.75 8.25 5.5 16.5 2NT 17.5 Nông nghiệp Hà Nội
    52 Lê Thanh Tùng B 4.25 6.5 4.5 15.25 2NT 16.5 Nông nghiệp Hà Nội
    53 Lê Việt Đức A 4.5 5.75 5.00 15.25 2NT 16.5 Nông nghiệp Hà Nội
    54 Lê Minh Tuấn B 4.5 5.75 4.75 15.00 2NT 16.0 Y Thái Bình
    55 Lê Thanh Tùng A 5.75 5.00 4.00 14.75 2NT 16.0 Học viện BC viễn thông
    56 Trịnh Văn Chung B 3.5 6.75 4.75 15.00 2NT 16.0 Điều dưỡng Nam Định
    57 Lê Việt Đức B 4.25 5.5 4.75 14.5 2NT 15.5 Nông nghiệp Hà Nội
    58 Trịnh Tố Uyên A 4.5 3.5 6.25 14.25 2NT 15.5 Luật Hà Nội
    59 Nguyễn Thị Châm A 6.75 2.5 5.00 14.25 2NT 15.5 Hồng đức
    60 Đào Ngọc Đức A 6.75 2.25 5.5 14.5 2NT 15.5 Hồng đức
    61 Lê Hải Yến B 3.5 7.00 3.25 13.75 2NT 15.0 Nông nghiệp Hà Nội
    62 Phạm Thanh Giang A 7.25 2.25 4.5 14.00 2NT 15.0 Hồng đức
    63 Lê Hải Yến A 5.5 3.75 3.5 12.75 2NT 14 Luật Hà Nội
    64 Trịnh Tố Uyên B 2.75 4.75 5.00 12.5 2NT 13.5 Đà lạt
    65 Lê Thị Thuý Hồng A 4.75 3.5 3.5 11.75 2NT 13.0 Thương mại
    66 Vũ Thị Yến A 5.5 2.5 3.5 11.5 2NT 12.5 Tài nguyên môi trường
    67 Lê Thị Mỹ Hạnh A 3.5 2.5 5.00 11.00 2NT 11.5 Khoa học TN Hà Nội
    68 Ngô Trọng Hạnh A 2.75 4.25 4.5 11.5 2NT 11.5 Giao thông vận tải
    69 Lê Văn Cường A 3.25 3.25 3.5 10.00 2NT 11.0 Mỏ Địa chất
    70 Lê Tiến Việt A 3.75 4.00 3.00 10.75 2NT 11.0 Thủy lợi Hà Nội

    Nhắn tin cho tác giả
    Trịnh Ngọc Long @ 09:43 15/08/2012
    Số lượt xem: 7223
    Số lượt thích: 0 người
    No_avatar

    KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A1 THPT YÊN ĐỊNH I

     
    Gửi ý kiến