..
Gốc > CỰU HỌC SINH YÊN ĐỊNH 1 >
Trịnh Ngọc Long @ 09:43 15/08/2012
Số lượt xem: 7223
KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A1 THPT YÊN ĐỊNH I
Theo thống kê sơ bộ kết quả thi ĐH năm 2012 lớp 12A1 trường THPT Yên Định 1 có 55 học sinh tham gia dự thi, hiện nay đã có kết quả của 70 lượt thi (một số HS thi hai trường ĐH ở hai khối khác nhau)

Học sinh cao điểm nhất là em: Lê Thị Hà thi khối B ĐH Y dược TP Hồ Chí Minh có tổng điểm làm tròn đạt 27,00 điểm (Cộng điểm khu vực là 28.00) trong đó Toán 9.0 , Sinh 9.0, Hóa 8.75. Khối A cao nhất là em Lê Thị Thu thi ĐH dược Hà Nội với Toán 9.00, Lý 8.00, Hóa 8.5 , tổng điểm 25.5 cả điểm khu vực là 26.5 điểm
Tổng điểm bình quân của lớp đạt 22.2 điểm. Sau đây là kết quả cụ thể điểm của từng HS (điểm do GVCN cung cấp)
| TT | Họ và tên | Khối | M1 | M2 | M3 | Tổng | Khu vực | Tổng | Trường |
| 1 | Lê Thị Hà | B | 9.00 | 9.00 | 8.75 | 26.75 | 2NT | 28.0 | Y Dược TP HCM |
| 2 | Phạm Thị Nga | B | 8.5 | 8.5 | 9.00 | 26.00 | 2NT | 27.0 | Y Hà Nội |
| 3 | Nguyễn Thị Bình | B | 7.25 | 8.75 | 9.5 | 25.5 | 2NT | 26.5 | Y Hà Nội |
| 4 | Lê Thị Thu | A | 9.00 | 8.00 | 8.5 | 25.5 | 2NT | 26.5 | Dược Hà Nội |
| 5 | Nguyễn Thị Thu | B | 6.00 | 9.75 | 9.00 | 24.75 | 2NT | 26.0 | Y Hà Nội |
| 6 | Nguyễn Thị Bình | A | 7.75 | 6.5 | 9.5 | 23.75 | 2NT | 25.0 | Dược Hà Nội |
| 7 | Trần Phan Lê | D1 | 8.00 | 8.25 | 7.25 | 23.5 | 2NT | 24.5 | Kinh tế ĐH QG HN |
| 8 | Đỗ Xuân Cường | A | 8.5 | 7.00 | 8.00 | 23.5 | 2NT | 24.5 | Bách khoa HN |
| 9 | Trịnh Thị Trinh | B | 6.5 | 9.00 | 7.25 | 22.75 | 2NT | 24.0 | Y Thái Bình |
| 10 | Lê Hồng Thắng | B | 6.75 | 7.75 | 7.25 | 21.75 | 2NT | 23.0 | Y Thái Bình |
| 11 | Lê Đình Linh | A | 7.5 | 7.5 | 6.75 | 21.75 | 2NT | 23.0 | Công nghệ Hà Nội |
| 12 | Lê Thị Thơm | A | 7.00 | 6.5 | 8.5 | 22.00 | 2NT | 23.0 | Kinh tế Quốc dân |
| 13 | Nguyễn Thị Thu | A | 6.75 | 6.75 | 8.5 | 22.00 | 2NT | 23.0 | Kinh tế Quốc dân |
| 14 | Trịnh Thị Trinh | A | 7.75 | 6.5 | 7.25 | 21.5 | 2NT | 22.5 | Kinh tế Quốc dân |
| 15 | Trịnh Thị Tân | A | 7.75 | 6.25 | 7.5 | 21.5 | 2NT | 22.5 | Học viện tài chính |
| 16 | Trần Đức Anh | D1 | 7.00 | 7.75 | 6.5 | 21.25 | 2NT | 22.5 | Luật Hà Nội |
| 17 | Đặng Thị Bích Phương | A | 9.00 | 5.5 | 6.5 | 21.00 | 2NT | 22.0 | Y Thái Bình |
| 18 | Lê Tuyết Nhung | A | 7.25 | 7.5 | 6.00 | 20.75 | 2NT | 22.0 | Kinh tế Quốc dân |
| 19 | Trịnh Quang Huy | B | 4.5 | 9.00 | 7.25 | 20.75 | 2NT | 22.0 | Học viện Y dược cổ truyền |
| 20 | Võ Viết Anh | B | 6.5 | 8.00 | 6.00 | 20.5 | 2NT | 21.5 | Y Thái Bình |
| 21 | Lê Ngọc Quế | A | 7.75 | 6.5 | 6.00 | 20.25 | 2NT | 21.5 | Kinh tế Quốc dân |
| 22 | Đặng Thị Bích Phương | B | 4.75 | 8.75 | 6.25 | 19.75 | 2NT | 21.0 | Y Hải Phòng |
| 23 | Trịnh Đình Chung | A | 7.75 | 5.75 | 6.5 | 20.00 | 2NT | 21.0 | Kinh tế Quốc dân |
| 24 | Phạm Thị Nga | A | 6.5 | 5.5 | 8.00 | 20.00 | 2NT | 21.0 | Học viện tài chính |
| 25 | Trịnh Thị Quỳnh | A | 7.25 | 6.00 | 6.75 | 20.00 | 2NT | 21.0 | Học viện tài chính |
| 26 | Trịnh Thị Tâm | A | 6.75 | 7.25 | 6.00 | 20.00 | 2NT | 21.0 | Thương mại |
| 27 | Lưu Trang Thu | A | 5.5 | 7.5 | 6.5 | 19.5 | 2NT | 20.5 | Học viện tài chính |
| 28 | Nguyễn Văn Trưởng | B | 4.00 | 8.25 | 7.25 | 19.5 | 2NT | 20.5 | Tây nguyên |
| 29 | Đào Ngọc Đức | B | 7.00 | 8.00 | 4.5 | 19.5 | 2NT | 20.5 | Hồng đức |
| 30 | Lê Hồng Thắng | A | 5.5 | 6.5 | 7.25 | 19.25 | 2NT | 20.5 | Bách khoa HN |
| 31 | Trịnh Quang Huy | A | 8.00 | 5.25 | 5.5 | 18.75 | 2NT | 20.0 | Học viện tài chính |
| 32 | Võ Viết Anh | A | 7.5 | 6.5 | 5.00 | 19.00 | 2NT | 20.0 | Xây dựng Hà Nội |
| 33 | Lê Thị Linh | A | 6.75 | 5.5 | 6.5 | 18.75 | 2NT | 20.0 | Thương mại |
| 34 | Trịnh Thị Hậu | A | 7.5 | 5.5 | 6.00 | 19.00 | 2NT | 20 | Luật Hà Nội |
| 35 | Nguyễn Văn Trưởng | A | 5.75 | 6.5 | 6.75 | 19.00 | 2NT | 20.0 | Kinh tế ĐH TPHCM |
| 36 | Trương Anh Toàn | A | 6.00 | 7.25 | 5.5 | 18.75 | 2NT | 20.0 | Bách khoa HN |
| 37 | Phạm Thanh Giang | B | 6.00 | 7.25 | 5.00 | 18.25 | 2NT | 19.5 | Y Hải Phòng |
| 38 | Trịnh Tuấn Anh | B | 4.5 | 8.00 | 6.00 | 18.5 | 2NT | 19.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 39 | Trịnh Trọng Đại | A | 5.75 | 7.25 | 5.5 | 18.5 | 2NT | 19.5 | Bách khoa HN |
| 40 | Nguyễn Quốc Minh Hiệp | A | 8.5 | 4.5 | 5.5 | 18.5 | 2NT | 19.5 | Bách khoa HN |
| 41 | Lê Thị Hà | A | 7.75 | 2.75 | 8.00 | 18.5 | 2NT | 19.5 | Bách khoa TPHCM |
| 42 | Trịnh Văn Chung | A | 7.25 | 4.75 | 6.00 | 18.00 | 2NT | 19.0 | Mỏ Địa chất |
| 43 | Lê Thị Hoa Lâm | A | 7.00 | 4.75 | 6.00 | 17.75 | 2NT | 19.0 | Học viện tài chính |
| 44 | Hoàng Thị Minh Hòa | A | 7.00 | 5.25 | 5.75 | 18.00 | 2NT | 19.0 | Thương mại |
| 45 | Trịnh Trọng Đại | B | 4.00 | 8.25 | 5.25 | 17.5 | 2NT | 18.5 | Học viện Y dược cổ truyền |
| 46 | Lê Thị Mỹ Hạnh | D1 | 7.5 | 6.00 | 3.75 | 17.25 | 2NT | 18.5 | Luật Hà Nội |
| 47 | Trịnh Thị Thu Hà | A | 5.75 | 4.5 | 6.75 | 17.00 | 2NT | 18.0 | Học viện Ngân hàng |
| 48 | Nguyễn Văn Dũng | A | 7.5 | 4.5 | 4.75 | 16.75 | 2NT | 18.0 | Học viện BC viễn thông |
| 49 | Trịnh Xuân Trường | A | 7.5 | 4.75 | 4.5 | 16.75 | 2NT | 18.0 | Bách khoa HN |
| 50 | Đào Duy Đức | A | 6.00 | 4.5 | 5.75 | 16.25 | 2NT | 17.5 | Công nghệ Hà Nội |
| 51 | Nguyễn Quốc Minh Hiệp | B | 2.75 | 8.25 | 5.5 | 16.5 | 2NT | 17.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 52 | Lê Thanh Tùng | B | 4.25 | 6.5 | 4.5 | 15.25 | 2NT | 16.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 53 | Lê Việt Đức | A | 4.5 | 5.75 | 5.00 | 15.25 | 2NT | 16.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 54 | Lê Minh Tuấn | B | 4.5 | 5.75 | 4.75 | 15.00 | 2NT | 16.0 | Y Thái Bình |
| 55 | Lê Thanh Tùng | A | 5.75 | 5.00 | 4.00 | 14.75 | 2NT | 16.0 | Học viện BC viễn thông |
| 56 | Trịnh Văn Chung | B | 3.5 | 6.75 | 4.75 | 15.00 | 2NT | 16.0 | Điều dưỡng Nam Định |
| 57 | Lê Việt Đức | B | 4.25 | 5.5 | 4.75 | 14.5 | 2NT | 15.5 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 58 | Trịnh Tố Uyên | A | 4.5 | 3.5 | 6.25 | 14.25 | 2NT | 15.5 | Luật Hà Nội |
| 59 | Nguyễn Thị Châm | A | 6.75 | 2.5 | 5.00 | 14.25 | 2NT | 15.5 | Hồng đức |
| 60 | Đào Ngọc Đức | A | 6.75 | 2.25 | 5.5 | 14.5 | 2NT | 15.5 | Hồng đức |
| 61 | Lê Hải Yến | B | 3.5 | 7.00 | 3.25 | 13.75 | 2NT | 15.0 | Nông nghiệp Hà Nội |
| 62 | Phạm Thanh Giang | A | 7.25 | 2.25 | 4.5 | 14.00 | 2NT | 15.0 | Hồng đức |
| 63 | Lê Hải Yến | A | 5.5 | 3.75 | 3.5 | 12.75 | 2NT | 14 | Luật Hà Nội |
| 64 | Trịnh Tố Uyên | B | 2.75 | 4.75 | 5.00 | 12.5 | 2NT | 13.5 | Đà lạt |
| 65 | Lê Thị Thuý Hồng | A | 4.75 | 3.5 | 3.5 | 11.75 | 2NT | 13.0 | Thương mại |
| 66 | Vũ Thị Yến | A | 5.5 | 2.5 | 3.5 | 11.5 | 2NT | 12.5 | Tài nguyên môi trường |
| 67 | Lê Thị Mỹ Hạnh | A | 3.5 | 2.5 | 5.00 | 11.00 | 2NT | 11.5 | Khoa học TN Hà Nội |
| 68 | Ngô Trọng Hạnh | A | 2.75 | 4.25 | 4.5 | 11.5 | 2NT | 11.5 | Giao thông vận tải |
| 69 | Lê Văn Cường | A | 3.25 | 3.25 | 3.5 | 10.00 | 2NT | 11.0 | Mỏ Địa chất |
| 70 | Lê Tiến Việt | A | 3.75 | 4.00 | 3.00 | 10.75 | 2NT | 11.0 | Thủy lợi Hà Nội |
Trịnh Ngọc Long @ 09:43 15/08/2012
Số lượt xem: 7223
Số lượt thích:
0 người
- KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A2 THPT YÊN ĐỊNH I (14/08/12)
- Thông báo điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2012-2013 (13/07/12)
- Xem "thủ khoa" thi vào lớp 10 Yên Định 1 năm học 2012-2013 (12/07/12)
- TÌM VỀ KỈ NIỆM (12/07/12)
- DANH SÁCH PHÒNG THI TỐT NGHIỆP 2012 (01/06/12)




KẾT QUẢ THI ĐH NĂM 2012 LỚP 12A1 THPT YÊN ĐỊNH I